Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “谙”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ān

thông thạo; biết rõ

Từ vựng
谙练ān liàn

thông thạo; thành thạo; giỏi giang

Cụm từ
谙熟ān shú

thành thạo

Cụm từ
谙事ān shì

(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành

Cụm từ
熟谙shú ān

biết lưu loát; thông thạo

Cụm từ
深谙shēn ān

biết rất rõ; là chuyên gia về

Cụm từ
不谙世故bù ān shì gù

không rành đời; không thạo việc đời

Cụm từ