Kết quả cho “谙”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thông thạo; biết rõ
(thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành
thành thạo
thông thạo; thành thạo; giỏi giang
biết rất rõ; là chuyên gia về
biết lưu loát; thông thạo
không rành đời; không thạo việc đời