Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “诌”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhōu

bịa đặt (một câu chuyện); phiên âm Đài Loan [zou1]

Từ vựng
随口胡诌suí kǒu hú zhōu

nói nhảm nhí tuỳ tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌八扯hú zhōu bā chě

nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱道hú zhōu luàn dào

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱说hú zhōu luàn shuō

(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱扯hú zhōu luàn chě

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱傍hú zhōu luàn bàng

nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌hú zhōu

bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh

Cụm từ
文诌诌wén zhōu zhōu

sách vở; tao nhã; uyên bác

Cụm từ