Kết quả cho “西林”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
furacilinum (từ mượn)
methicillin (một loại penicillin bán tổng hợp) (từ mượn)
penicillin (từ mượn)
amoxicillin (từ mượn)
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)