Kết quả tra từ “西林”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
西林Xī lín
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây; quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
西林县Xī lín xiàn
huyện Xilin ở Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây
西林区Xī lín qū
quận Xilin của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
阿莫西林ā mò xī lín
amoxicillin (từ mượn)
盘尼西林pán ní xī lín
penicillin (từ mượn)
甲氧西林jiǎ yǎng xī lín
methicillin (một loại penicillin bán tổng hợp) (từ mượn)
抗耐甲氧西林金葡菌kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
呋喃西林fū nán xī lín
furacilinum (từ mượn)