Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “褶”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhě

nếp gấp; nếp nhăn; tiếng Đài Loan đọc là [zhe2]

Từ vựng

(arch.) trang phục triều đình

Từ vựng
褶皱山脉zhě zhòu shān mài

dãy núi uốn nếp (địa chất)

Cụm từ
褶皱山系zhě zhòu shān xì

hệ thống núi uốn nếp (địa chất)

Cụm từ
褶皱zhě zhòu

nếp gấp; nếp nhăn; nếp; (địa chất) nếp uốn

Cụm từ
褶曲zhě qū

gấp nếp; gấp khúc

Cụm từ
褶子了zhě zi le

làm hỏng việc; làm cẩu thả; quản lý kém

Cụm từ
褶子zhě zi

nếp gấp; đường gấp; nếp nhăn; vết nhăn

Cụm từ
菌褶jùn zhě

phiến nấm (dưới mũ nấm)

Cụm từ
绉褶zhòu zhě

biến thể của 皺褶|皱褶[zhou4 zhe3]

Cụm từ
皱褶zhòu zhě

nhàu; nếp gấp; nếp nhăn; nếp

Cụm từ
百褶裙bǎi zhě qún

váy xếp ly

Cụm từ
包子有肉不在褶上bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)

Thành ngữ