Kết quả cho “蝗”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cào cào
nạn châu chấu
Acridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)
cào cào
châu chấu sa mạc
châu chấu bay
(loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella pleskei)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)