Kết quả tra từ “蝗”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cào cào
cào cào
Acridoidea (họ chứa cào cào, dế và châu chấu)
nạn châu chấu
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào châu chấu thường (Locustella naevia)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lau Savi (Locustella luscinioides)
châu chấu bay
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu xám (Locustella fasciolata)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bèo mảnh (Locustella lanceolata)
châu chấu sa mạc
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu của Pallas (Locustella certhiola)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella pleskei)
(loài chim ở Trung Quốc) Chích sậy đồng lớn Middendorff (Locustella ochotensis)