Kết quả tra từ “蜚”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蜚fěi
con mòng
蜚语fēi yǔ
tin đồn vô căn cứ; lời đàm tiếu không có cơ sở
蜚蠊科fěi lián kē
Blattidae, họ khoảng 550 loài gián
蜚蠊fěi lián
con gián; giống như 蟑螂[zhang1 lang2]
蜚声海外fēi shēng hǎi wài
nổi tiếng trong và ngoài nước
蜚声世界fēi shēng shì jiè
nổi tiếng khắp thế giới
蜚声fēi shēng
làm nên tên tuổi; trở nên nổi tiếng
蜚短流长fēi duǎn liú cháng
phỉ báng tung tin đồn ác; cũng viết là 飛短流長|飞短流长[fei1 duan3 liu2 chang2]
流言蜚语liú yán fēi yǔ
tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng