Kết quả tra từ “蚱”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
蚱zhà
châu chấu
蚱虫zhà chóng
châu chấu
蚱蜢zhà měng
châu chấu
蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròu
nghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
蚂蚱mà zha
(phương ngữ) châu chấu; cào cào
一条绳上的蚂蚱yī tiáo shéng shàng de mà zha
nghĩa đen: châu chấu buộc cùng một sợi dây (thành ngữ); nghĩa bóng: người cùng hội cùng thuyền trong hoàn cảnh tốt hay xấu; người cùng thành…
一根绳上的蚂蚱yī gēn shéng shàng de mà zha
xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱[yi1 tiao2 sheng2 shang4 de5 ma4 zha5]