Kết quả tra từ “虚名”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
虚名xū míng
danh tiếng hão
浪得虚名làng dé xū míng
có tiếng mà không có miếng (thành ngữ)
徒有虚名tú yǒu xū míng
có danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
徒拥虚名tú yōng xū míng
mang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)