Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蔻”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kòu

dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]

Từ vựng
蔻蔻kòu kòu

(từ mượn) ca cao

Cụm từ
蔻丹kòu dān

sơn móng tay (từ mượn, từ "Cutex")

Cụm từ
豆蔻年华dòu kòu nián huá

(cô gái) 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân

Cụm từ
豆蔻dòu kòu

bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa

Cụm từ
兰蔻Lán kòu

Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp

Cụm từ
肉豆蔻料ròu dòu kòu liào

họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu)

Cụm từ
肉豆蔻ròu dòu kòu

nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)

Cụm từ
白豆蔻bái dòu kòu

thảo quả (Elettaria cardamomum)

Cụm từ
小豆蔻xiǎo dòu kòu

bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)

Cụm từ