Kết quả cho “蔻”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dùng trong 豆蔻[dou4 kou4]
sơn móng tay (từ mượn, từ "Cutex")
(từ mượn) ca cao
Lancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp
bạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa
bạch đậu khấu Ấn Độ (Amomum cardamomum)
thảo quả (Elettaria cardamomum)
nhục đậu khấu (Myristica fragrans Houtt); trái chùy; gia đình Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác)
họ Myristicaceae (họ thực vật sản xuất dầu thơm hoặc gây ảo giác, bao gồm nhục đậu khấu)
(cô gái) 13 hoặc 14 tuổi; tuổi đầu thiếu niên; thời thanh xuân