Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荧”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yíng

le lói; lấp lánh; nhấp nháy; huỳnh quang; lân quang; bối rối; hoa mắt và bối rối; sao Hoả (cổ)

Từ vựng
荧荧yíng yíng

một ánh le lói; lấp lánh (của sao, ánh phosphor, ánh nến); ánh sáng chập chờn

Cụm từ
荧惑星Yíng huò xīng

Sao Hỏa trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống

Cụm từ
荧惑yíng huò

làm bối rối; làm choáng ngợp và bối rối; hành tinh Sao Hỏa

Cụm từ
荧幕yíng mù

màn hình TV

Cụm từ
荧屏yíng píng

màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
荧光笔yíng guāng bǐ

bút dạ quang

Cụm từ
荧光灯yíng guāng dēng

đèn huỳnh quang; đèn neon

Cụm từ
荧光棒yíng guāng bàng

gậy phát sáng; gậy dạ quang

Cụm từ
荧光幕yíng guāng mù

màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)

Cụm từ
荧光屏yíng guāng píng

màn hình huỳnh quang; màn hình TV

Cụm từ
荧光yíng guāng

huỳnh quang; phát quang

Cụm từ
金碧荧煌jīn bì yíng huáng

lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ

Thành ngữ