Kết quả cho “荧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
le lói; lấp lánh; nhấp nháy; huỳnh quang; lân quang; bối rối; hoa mắt và bối rối; sao Hoả (cổ)
huỳnh quang; phát quang
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
màn hình TV
làm bối rối; làm choáng ngợp và bối rối; hành tinh Sao Hỏa
một ánh le lói; lấp lánh (của sao, ánh phosphor, ánh nến); ánh sáng chập chờn
màn hình huỳnh quang; màn hình TV
màn hình (TV, máy tính, v.v.) (Đài Loan)
gậy phát sáng; gậy dạ quang
đèn huỳnh quang; đèn neon
bút dạ quang
Sao Hỏa trong thiên văn học Trung Quốc truyền thống
lộng lẫy xanh và vàng (thành ngữ); trông rực rỡ