Kết quả tra từ “荏”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荏rěn
cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu
荏苒rěn rǎn
(văn học) (thời gian) trôi qua
色厉内荏sè lì nèi rěn
nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói
光阴荏苒guāng yīn rěn rǎn
Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)