Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “荏”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
rěn

cây tía tô (Perilla frutescens); mềm; yếu

Từ vựng
荏苒rěn rǎn

(văn học) (thời gian) trôi qua

Cụm từ
色厉内荏sè lì nèi rěn

nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói

Thành ngữ
光阴荏苒guāng yīn rěn rǎn

Thời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)

Thành ngữ