Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “茹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng

ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối; rau; cội rễ (gắn chặt vào cây)

Từ vựng
茹痛
rú tòng

chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu)

Cụm từ
茹素
rú sù

ăn chay

Cụm từ
茹荤
rú hūn

ăn thịt

Cụm từ
茹藘
rú lǘ

cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草

Cụm từ
茹鱼
rú yú

cá thối

Cụm từ
茹志鹃
Rú Zhì juān

Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia

Cụm từ
茹古涵今
rú gǔ hán jīn

tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ
茹毛饮血
rú máo yǐn xuè

ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)

Cụm từ
茹苦含辛
rú kǔ hán xīn

khổ cực; gánh chịu đau khổ

Cụm từ
茹荤饮酒
rú hūn yǐn jiǔ

ăn thịt và uống rượu

Cụm từ
竹茹
zhú rú

vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
菜茹
cài rú

rau; rau xanh

Cụm từ
拔茅茹
bá máo rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Cụm từ
梁静茹
Liáng Jìng rú

Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia; còn gọi là Leong Chui Peng hoặc Jasmine Leong

Cụm từ
含辛茹苦
hán xīn rú kǔ

chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
拔毛连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ rủ cả bạn bè

Thành ngữ
拔茅连茹
bá máo lián rú

nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè

Thành ngữ
饭糗茹草
fàn qiǔ rú cǎo

nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực

Thành ngữ