Kết quả tra từ “茹”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ăn; (nghĩa mở rộng) chịu đựng; mùi hôi thối; rau; cội rễ (gắn chặt vào cây)
cá thối
Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
cây thiên thảo; Rubia cordifolia; cũng viết là 茜草
ăn thịt và uống rượu
ăn thịt
khổ cực; gánh chịu đau khổ
ăn chay
chịu đựng (đau khổ hoặc buồn rầu)
ăn lông ở lỗ (của người hoang dã)
tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)
nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ); nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực
rau; rau xanh
vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc
Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia; còn gọi là Leong Chui Peng hoặc Jasmine Leong
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất…
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
nghĩa đen: nhổ cây kéo theo rễ (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; quấn quýt không gỡ ra được; Mời một người và anh ta sẽ…
chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ