Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “苓”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
líng

nấm; củ

Từ vựng
苓雅区Líng yǎ qū

quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan

Cụm từ
苓雅Líng yǎ

quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan

Cụm từ
龟苓膏guī líng gāo

cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng

Cụm từ
猪苓zhū líng

nấm phục linh (Polyporus umbellatus)

Cụm từ
茯苓fú líng

nấm phục linh, Wolfiporia extensa (một loại nấm gỗ mục)

Cụm từ
苦苓kǔ líng

cây xoan (Melia azedarach)

Cụm từ
五苓散wǔ líng sǎn

ngũ linh tán (bài thuốc từ nấm phục linh dùng trong y học cổ truyền); bột ngũ linh; bột phục linh năm; bột năm linh

Cụm từ