Kết quả cho “自有”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
thương hiệu riêng
Trời giúp người hiền (thành ngữ)
xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)
(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn
xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]
nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến