Kết quả tra từ “自有”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自有zì yǒu
(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
自有品牌zì yǒu pǐn pái
thương hiệu riêng
车到山前自有路chē dào shān qián zì yǒu lù
xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù
nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến
是非自有公论shì fēi zì yǒu gōng lùn
xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai
强中自有强中手qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu
(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn
吉人自有天相jí rén zì yǒu tiān xiàng
Trời giúp người hiền (thành ngữ)
儿孙自有儿孙福ér sūn zì yǒu ér sūn fú
thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)