Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “自有”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

8 từ sẵn sàng
自有
zì yǒu

(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình

Cụm từ
自有品牌
zì yǒu pǐn pái

thương hiệu riêng

Cụm từ
吉人自有天相
jí rén zì yǒu tiān xiàng

Trời giúp người hiền (thành ngữ)

Thành ngữ
是非自有公论
shì fēi zì yǒu gōng lùn

xác định đúng sai dựa trên dư luận (thành ngữ); Dư luận sẽ phán xét điều gì đúng và sai

Thành ngữ
儿孙自有儿孙福
ér sūn zì yǒu ér sūn fú

thế hệ sau rồi sẽ tự có phúc của thế hệ sau (thành ngữ)

Thành ngữ
强中自有强中手
qiáng zhōng zì yǒu qiáng zhōng shǒu

(thành ngữ) người giỏi còn có người giỏi hơn

Thành ngữ
车到山前自有路
chē dào shān qián zì yǒu lù

xem 車到山前必有路|车到山前必有路[che1 dao4 shan1 qian2 bi4 you3 lu4]

Cụm từ
书中自有黄金屋,书中自有颜如玉
shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù

nghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành, thành công và vinh quang sẽ đến

Tục ngữ / châm ngôn