Kết quả tra từ “腰包”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
腰包yāo bāo
túi đeo eo (cũ); (bóng) ví; túi; túi đeo hông
自掏腰包zì tāo yāo bāo
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
掏腰包tāo yāo bāo
móc tiền túi; trả tiền; thanh toán hóa đơn