Kết quả tra từ “脍”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脍kuài
thịt hoặc cá băm
脍炙人口kuài zhì rén kǒu
hấp dẫn quần chúng; được mọi người tán thưởng (thành ngữ)
食不厌精,脍不厌细shí bù yàn jīng , kuài bù yàn xì
nghĩa đen: ăn không chê ngũ cốc xay nhuyễn, thịt băm nhỏ (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: kén chọn về đồ ăn