Kết quả tra từ “联产”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
联产lián chǎn
đồng sản xuất; sản xuất hợp tác
联产到组lián chǎn dào zǔ
trả thù lao theo sản lượng (thành ngữ)
联产到户lián chǎn dào hù
hệ thống khoán hộ, được giới thiệu vào đầu những năm 1980, theo đó mỗi hộ gia đình nông thôn có thể tự do quyết định sản xuất gì và bán như thế…
联产到劳lián chǎn dào láo
trả công cho ai đó theo năng suất của họ
农村家庭联产承包责任制nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì
hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất