Kết quả tra từ “老头”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
老头lǎo tóu
ông lão; ông già; cha; chồng
老头乐lǎo tóu lè
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)
老头子lǎo tóu zi
(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già
老头儿lǎo tóu r
xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]