Kết quả cho “老头”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ông lão; ông già; cha; chồng
ông già, ông lão
gậy gãi lưng (làm từ tre, v.v.); (cũng có thể chỉ các sản phẩm khác có lợi cho người già, như giày vải có đệm, xe ba bánh cho người già, v.v.)
xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
(thân mật) ông già; (nói về người chồng già) ông xã già