Kết quả tra từ “羊毛”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
羊毛yáng máo
lông cừu; lông len; bằng len
羊毛衫yáng máo shān
áo len; áo cardigan
羊毛脂yáng máo zhī
mỡ cừu; dầu len
羊毛线yáng máo xiàn
len đan; sợi len
羊毛毯yáng máo tǎn
chăn len
羊毛出在羊身上yáng máo chū zài yáng shēn shàng
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí
薅羊毛hāo yáng máo
tìm kiếm phiếu giảm giá, ưu đãi hoàn tiền, v.v. và sử dụng chúng khi mua sắm