Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罄”

Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qìng

dùng hết; cạn; rỗng

Từ vựng
罄身儿qìng shēn r

biến thể er hoá của 罄身[qing4 shen1]

Cụm từ
罄身qìng shēn

trần truồng; khoả thân

Cụm từ
罄笔难书qìng bǐ nán shū

quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ); xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2 shu1]

Thành ngữ
罄竹难书qìng zhú nán shū

nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt; tội ác nhiều vô số (thành ngữ); xem thêm 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]

Thành ngữ
罄竭qìng jié

biến thể của 磬竭[qing4 jie2]

Cụm từ
罄尽qìng jìn

sử dụng hết hoàn toàn

Cụm từ
罄然qìng rán

kỷ luật tốt

Cụm từ
罄匮qìng kuì

đã dùng hết; kiệt quệ

Cụm từ
面罄miàn qìng

giải thích chi tiết trực tiếp

Cụm từ
行将告罄xíng jiāng gào qìng

sắp cạn kiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
售罄shòu qìng

bán hết hoàn toàn; bán hết

Cụm từ
告罄gào qìng

cạn kiệt; đã hết sạch

Cụm từ