Kết quả tra từ “缮”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缮shàn
sửa chữa; vá; chép lại; sao chép
缮清shàn qīng
chép sạch
缮写shàn xiě
sao chép; chép lại
修缮xiū shàn
cải tạo; sửa chữa (một tòa nhà)