Kết quả tra từ “经传”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
经传jīng zhuàn
tác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)
名不见经传míng bù jiàn jīng zhuàn
(nghĩa đen) tên không gặp trong kinh điển; không nổi tiếng; người không ai biết đến
不见经传bù jiàn jīng zhuàn
không được tìm thấy trong kinh điển (thành ngữ); không được biết đến; không có căn cứ; không có tính thẩm quyền