Kết quả tra từ “精诚”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精诚jīng chéng
chân thành; thiện chí tuyệt đối
精诚所至,金石为开jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi
nghĩa đen: kim loại và đá cũng mềm trước sức mạnh của sự chân thành (thành ngữ); nghĩa bóng: không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một…
精诚所至jīng chéng suǒ zhì
không có khó khăn nào không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)
精诚所加,金石为开jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi
xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开[jing1 cheng2 suo3 zhi4 , jin1 shi2 wei4 kai1]
亲爱精诚qīn ài jīng chéng
tình đồng đội