Kết quả cho “篷”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
buồm
bạt
xe tải có mui; xe caravan; xe van
mái che; mái nhà; trần nhà
vải buồm
mái che
lều; LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]
áo choàng; áo khoác
buồm thuyền
xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng
xe mui trần; xe mở mui
xe mui trần
áo choàng bảo hộ