Kết quả tra từ “篷”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
篷péng
buồm
篷顶péng dǐng
mái che; mái nhà; trần nhà
篷车péng chē
xe tải có mui; xe caravan; xe van
篷盖布péng gài bù
vải buồm
篷布péng bù
bạt
防毒斗篷fáng dú dǒu péng
áo choàng bảo hộ
船篷chuán péng
buồm thuyền
斗篷dǒu peng
áo choàng; áo khoác
敞篷车chǎng péng chē
xe mui trần; xe mở mui
敞篷汽车chǎng péng qì chē
xe mui trần
帐篷zhàng peng
lều; LT:頂|顶[ding3],座[zuo4]
天篷tiān péng
mái che
大篷车dà péng chē
xe tải có bạt phủ; xe ngựa có mui; phương tiện như xe buýt có một số chỗ ngồi nhưng chủ yếu là chỗ đứng