Kết quả tra từ “竹马”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
竹马zhú mǎ
cây tre dùng làm ngựa đồ chơi
竹马之友zhú mǎ zhī yǒu
xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]
竹马之交zhú mǎ zhī jiāo
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
青梅竹马qīng méi zhú mǎ
nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời…