Kết quả tra từ “窥豹”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
窥豹kuī bào
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo; nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
窥豹一斑kuī bào yī bān
nghĩa đen: thấy một đốm trên con báo (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn hạn chế
管中窥豹guǎn zhōng kuī bào
nghĩa đen: nhìn con báo qua ống hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ bức tranh toàn cảnh