Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “窈”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎo

(văn học) sâu; uyên thâm; mờ mịt (biến thể của 杳[yao3])

Từ vựng
窈霭yǎo ǎi

biến thể của 杳靄|杳霭[yao3 ai3]

Cụm từ
窈窕yǎo tiǎo

(văn học) (về phụ nữ) duyên dáng và tao nhã; xinh đẹp; (đặc biệt) mảnh mai; thon thả; (văn học) (về nơi ẩn khuất, suối trong núi hoặc phòng…

Cụm từ
窈窈yǎo yǎo

mơ hồ; tối tăm; xa và sâu; uyên thâm; xem thêm 杳杳[yao3 yao3]

Cụm từ
窈冥yǎo míng

biến thể của 杳冥[yao3 ming2]

Cụm từ