Kết quả cho “秧”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chồi; mầm
cây non; cây giống; nụ; con non
Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
ruộng mạ
cây mạ
nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
nhổ cây mạ (để cấy)
cấy mạ lúa
(khẩu ngữ) người bệnh tật; người ốm yếu
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má nâu (Rallus indicus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước corn (Crex crex)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân xám (Rallina eurizonoides)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)