Kết quả tra từ “秧”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
chồi; mầm
cây mạ
ruộng mạ
nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
cây non; cây giống; nụ; con non
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước corn (Crex crex)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Rallus aquaticus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân đỏ (Rallina fasciata)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước mày trắng (Porzana cinerea)
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước chân xám (Rallina eurizonoides)
(khẩu ngữ) người bệnh tật; người ốm yếu
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước má nâu (Rallus indicus)
cấy mạ lúa
nhổ cây mạ (để cấy)