Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “祛”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

hiến tế để xua đuổi tai họa; xua tan; xua đuổi; loại bỏ

Từ vựng
祛魅qū mèi

giải hoặc (như trong lý thuyết xã hội học của Max Weber)

Cụm từ
祛风qū fēng

giảm nhẹ (cảm lạnh, đau thấp khớp, v.v.); nghĩa đen: xua đuổi phong tà (y học cổ truyền)

Cụm từ
祛除qū chú

loại bỏ; làm sạch

Cụm từ
祛邪除灾qū xié chú zāi

trừ tà để ngăn ngừa tai họa (thành ngữ)

Thành ngữ
祛邪qū xié

trừ tà; xua đuổi tà ma

Cụm từ
祛瘀qū yū

khử ứ huyết (Đông y)

Cụm từ
祛痰药qū tán yào

thuốc hóa đờm (Đông y)

Cụm từ
祛痰qū tán

xua tan đờm (Đông y)

Cụm từ
祛疑qū yí

xua tan nghi ngờ

Cụm từ
祛淤qū yū

biến thể của 祛瘀[qu1 yu1]

Cụm từ
祛寒qū hán

xua tan lạnh (Đông y)

Cụm từ