Kết quả tra từ “磋”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
磋cuō
cân nhắc; mài giũa
磋商cuō shāng
tư vấn; thảo luận nghiêm túc; đàm phán; hội ý; thương lượng
切磋琢磨qiē cuō zhuó mó
nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ); nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm
切磋qiē cuō
trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau