Kết quả tra từ “瞄准”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瞄准miáo zhǔn
nhắm vào; nhắm mục tiêu
瞄准具miáo zhǔn jù
thiết bị ngắm; ống ngắm (cho súng, v.v.)
超前瞄准chāo qián miáo zhǔn
nhắm trước mục tiêu di động
望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìng
ống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)