Kết quả tra từ “相识”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
相识xiāng shí
làm quen; người quen
素不相识sù bù xiāng shí
hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
似曾相识sì céng xiāng shí
cảm giác đã từng thấy (trải nghiệm thấy một tình huống giống hệt lần thứ hai); dường như quen thuộc; tưởng như đã quen
不打不相识bù dǎ bù xiāng shí
nghĩa đen: không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn; không xung đột, không quen biết
不打不成相识bù dǎ bù chéng xiāng shí
không đánh không thành bạn (thành ngữ); trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn