Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “相见”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
相见xiāng jiàn

gặp nhau; gặp trực tiếp

Cụm từ
相见恨晚xiāng jiàn hèn wǎn

hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta đã quen biết từ lâu

Thành ngữ
开诚相见kāi chéng xiāng jiàn

thẳng thắn và cởi mở (thành ngữ)

Thành ngữ
赤诚相见chì chéng xiàng jiàn

chia sẻ thẳng thắn và chân thành

Cụm từ
坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàn

tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành

Cụm từ
兵戎相见bīng róng xiāng jiàn

gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ)

Thành ngữ
仇人相见,分外眼红chóu rén xiāng jiàn , fèn wài yǎn hóng

khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Thành ngữ