Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “痞”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

táo bón; cục ở bụng

Từ vựng
痞子蔡Pǐ zi Cài

Rowdy Cai (1969-), nhà văn Internet Đài Loan

Cụm từ
痞子pǐ zi

lưu manh; côn đồ

Cụm từ
雅痞yǎ pǐ

yuppie (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
地痞dì pǐ

kẻ bắt nạt; lưu manh địa phương

Cụm từ
兵痞bīng pǐ

quân du đãng; lưu manh trong quân đội; lính đánh thuê

Cụm từ