Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “痍”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

vết bầm; chỗ lở loét

Từ vựng
疮痍满目chuāng yí mǎn mù

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng tàn phá (thành ngữ)

Thành ngữ
疮痍chuāng yí

vết thương; loét da; (nghĩa bóng) sự tàn phá của chấn thương; sự hoang tàn sau thảm họa

Cụm từ
满目疮痍mǎn mù chuāng yí

khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ