Kết quả tra từ “生米”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
生米shēng mǐ
gạo thô; gạo chưa nấu
生米熟饭shēng mǐ shú fàn
viết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi
生米煮成熟饭shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn
gạo đã nấu thành cơm; việc đã rồi; quá muộn để thay đổi (thành ngữ)
生米做成熟饭shēng mǐ zuò chéng shú fàn
nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm không thể thay đổi; Quá muộn để thay đổi.; cũng viết 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭
花生米huā shēng mǐ
đậu phộng đã bóc vỏ