Kết quả tra từ “狗肉”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狗肉gǒu ròu
thịt chó
羊头狗肉yáng tóu gǒu ròu
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]
挂羊头卖狗肉guà yáng tóu mài gǒu ròu
nghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động xấu dưới danh nghĩa đức hạnh
悬羊头卖狗肉xuán yáng tóu mài gǒu ròu
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉[gua4 yang2 tou2 mai4 gou3 rou4]