Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “狈”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bèi

một loài sói huyền thoại; khốn đốn; thảm hại

Từ vựng
狼狈为奸láng bèi wéi jiān

kẻ ác thông đồng với nhau (thành ngữ); hợp tác chặt chẽ với ai đó (để làm điều xấu)

Thành ngữ
狼狈不堪láng bèi bù kān

bị đánh tơi tả và kiệt sức; mắc kẹt trong thế tiến thoái lưỡng nan

Cụm từ
狼狈láng bèi

trong tình huống khó khăn; trông thảm hại; kẻ xấu! (miệt thị)

Cụm từ