Kết quả tra từ “物价”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
物价wù jià
giá cả (hàng hóa); LT:個|个[ge4]
物价指数wù jià zhǐ shù
chỉ số giá
稳定物价wěn dìng wù jià
giá cả ổn định; giá hàng hóa do nhà nước ấn định (trong nền kinh tế chỉ huy); bình ổn giá (một mặt hàng)