Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “牡丹”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
牡丹mǔ dan

mẫu đơn cây (Paeonia suffruticosa)

Cụm từ
牡丹虽好,终须绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có giỏi giang đến đâu, cũng không thể làm gì nếu thiếu sự hỗ…

Thành ngữ
牡丹虽好,全凭绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶持mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹虽好,全仗绿叶扶mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Mặc dù hoa mẫu đơn đẹp, nhưng hoàn toàn nhờ vào lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù bạn có tài giỏi thế nào, cũng không thể làm gì nếu không có sự…

Thành ngữ
牡丹乡Mǔ dan xiāng

thị trấn Mẫu Đơn ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
牡丹皮mǔ dan pí

vỏ rễ cây mẫu đơn (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
牡丹江市Mǔ dan jiāng Shì

Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
牡丹江Mǔ dan jiāng

Mẫu Đơn Giang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] phía đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
牡丹坊mǔ dan fāng

Ngõ Mẫu Đơn

Cụm từ
牡丹卡mǔ dan kǎ

Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công Thương Trung Quốc phát hành)

Cụm từ
牡丹区Mǔ dan Qū

khu Mudan của thành phố Hà Trạch 菏澤市|菏泽市[He2 ze2 Shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
牡丹亭Mǔ dan Tíng

Mẫu Đơn Đình (1598), vở kịch của Đường Hiển Tổ 湯顯祖|汤显祖[Tang1 Xian3 zu3]

Cụm từ
天竺牡丹tiān zhú mǔ dan

hoa thược dược

Cụm từ