Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “煸”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
biān

xào trước khi nướng hoặc hầm

Từ vựng
煸炒biān chǎo

xào với một lượng nhỏ dầu

Cụm từ
对抗煸动duì kàng biān dòng

chống viêm (thuốc)

Cụm từ
干煸豆角gān biān dòu jiǎo

đậu que xào, món phổ biến ở Bắc Kinh

Cụm từ
干煸土豆丝gān biān tǔ dòu sī

món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)

Cụm từ
干煸四季豆gān biān sì jì dòu

đậu xào kiểu Tứ Xuyên

Cụm từ
干煸gān biān

xào khô (chỉ dùng dầu, không thêm nước)

Cụm từ