Kết quả tra từ “烽烟”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
烽烟fēng yān
đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
烽烟遍地fēng yān biàn dì
đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
烽烟四起,战火纷飞fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
烽烟四起fēng yān sì qǐ
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh