Kết quả cho “炒饭”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục
Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con trai Mao Trạch Đông, bởi những người…
cơm chiên trứng