Kết quả tra từ “炒饭”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
炒饭chǎo fàn
cơm chiên; (tiếng lóng) (Đài Loan) quan hệ tình dục
鸡蛋炒饭jī dàn chǎo fàn
cơm chiên trứng
蛋炒饭节Dàn chǎo fàn jié
Lễ Hội Cơm Chiên Trứng, được tổ chức không chính thức hàng năm vào ngày 25 tháng 11 như là ngày kỷ niệm cái chết năm 1950 của Mao An Anh, con…