Kết quả tra từ “灾害”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
灾害zāi hài
tai họa; thảm họa; LT:個|个[ge4]
灾害链zāi hài liàn
chuỗi tai họa; thảm họa nối tiếp thảm họa
自然灾害zì rán zāi hài
thiên tai
次生灾害cì shēng zāi hài
thảm họa thứ cấp (ví dụ: dịch bệnh sau lũ lụt)