Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “湘”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Xiāng

viết tắt của Hồ Nam 湖南, tỉnh ở miền trung nam Trung Quốc; viết tắt của sông Tương, tỉnh Hồ Nam

Viết tắt
湘黔Xiāng Qián

Hồ Nam-Quý Châu

Cụm từ
湘阴县Xiāng yīn xiàn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
湘阴Xiāng yīn

huyện Xiangyin ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
湘乡市Xiāng xiāng shì

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
湘乡Xiāng xiāng

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
湘军Xiāng jūn

Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc

Cụm từ
湘语Xiāng yǔ

Phương ngữ Tương (tiếng Hồ Nam) được nói ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
湘西土家族苗族自治州Xiāng xī Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]

Cụm từ
湘西Xiāng xī

Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam

Cụm từ
湘菜Xiāng cài

Ẩm thực Hồ Nam

Cụm từ
湘绣Xiāng xiù

Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và…

Cụm từ
湘潭县Xiāng tán xiàn

Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
湘潭市Xiāng tán shì

Thành phố cấp địa khu Tương Đàm, Hồ Nam

Cụm từ
湘潭Xiāng tán

Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam

Cụm từ
湘江Xiāng jiāng

sông Tương ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
湘桥区Xiāng qiáo Qū

Quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
湘桥Xiāng qiáo

quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
湘桂运河Xiāng Guì Yùn hé

Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
湘东区Xiāng dōng qū

quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
湘东Xiāng dōng

quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
湘妃竹xiāng fēi zhú

giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng…

Cụm từ
湘勇Xiāng yǒng

Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thiên Quốc Thái Bình

Cụm từ
湘剧Xiāng jù

Kịch Tương (Hồ Nam)

Cụm từ
蒸湘区Zhēng xiāng qū

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
蒸湘Zhēng xiāng

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
临湘市Lín xiāng shì

thành phố cấp huyện Lâm Tương, Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
临湘Lín xiāng

thành phố cấp huyện Linxiang ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
潇湘Xiāo xiāng

tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
梁湘Liáng Xiāng

Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam

Cụm từ
川鲁粤苏浙闽湘徽Chuān Lǔ Yuè Sū Zhè Mǐn Xiāng Huī

các ẩm thực Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám ẩm thực lớn của Trung Quốc 八大菜系[ba1 da4…

Cụm từ