Kết quả tra từ “清风”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
清风qīng fēng
gió mát; nghĩa bóng: trong sáng và liêm khiết
清风明月qīng fēng míng yuè
nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh
清风劲节qīng fēng jìng jié
thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
清风两袖qīng fēng liǎng xiù
liêm khiết và chính trực (thành ngữ)
明月清风míng yuè qīng fēng
xem 清風明月|清风明月[qing1 feng1 ming2 yue4]
两袖清风liǎng xiù qīng fēng
nghĩa đen: hai ống tay áo bay trong gió (thành ngữ); tay sạch; không tham nhũng; không bị vấy bẩn bởi hành vi tham nhũng