Kết quả cho “涝”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngập lụt
ngập úng
phòng chống lũ lụt
thoát nước ruộng bị ngập
lũ lụt; ngập úng; ngập lụt
đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngập lụt
ngập úng
phòng chống lũ lụt
thoát nước ruộng bị ngập
lũ lụt; ngập úng; ngập lụt
đảm bảo vụ mùa ổn định, bất kể hạn hán hay lũ lụt; đem lại thu nhập ổn định