Kết quả tra từ “泾”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
泾Jīng
sông Kinh
泾阳县Jīng yáng Xiàn
huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
泾阳Jīng yáng
huyện Jingyang ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
泾县Jīng Xiàn
huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
泾源县Jīng yuán xiàn
huyện Jingyuan ở Guyuan 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
泾源Jīng yuán
huyện Kinh Nguyên, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
泾渭分明Jīng Wèi fēn míng
như sông Kinh và sông Vị phân rõ ràng (thành ngữ); hoàn toàn khác biệt
泾川县Jīng chuān xiàn
huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
泾川Jīng chuān
huyện Kinh Xuyên, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
洋泾浜英语Yáng jīng bāng Yīng yǔ
tiếng Anh bồi