Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “沈”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shěn

(văn học) nước ép

Từ vựng
chén

biến thể của 沉[chen2]

Từ vựng
Shěn

họ [Shen3]

Từ vựng
沈阳故宫Shěn yáng Gù gōng

Cung Mukden, còn gọi là Cung điện Hoàng gia Thẩm Dương, là cung điện hoàng gia chính trong những năm đầu triều đại Nhà Thanh (1625-1644), sau…

Cụm từ
沈阳市Shěn yáng shì

thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên…

Cụm từ
沈阳Shěn yáng

thành phố cấp phó tỉnh Thẩm Dương, thủ phủ của tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] ở đông bắc Trung Quốc; tên cũ bao gồm Phụng Thiên…

Cụm từ
沈鱼落雁chén yú luò yàn

biến thể của 沉魚落雁|沉鱼落雁[chen2 yu2 luo4 yan4]

Cụm từ
沈葆桢Shěn Bǎo zhēn

Thẩm Bảo Trinh (1820-1879), Tổng trưởng Hải quân nhà Thanh, sáng lập Trường Hải quân Phúc Châu 船政學堂|船政学堂[Chuan2 zheng4 Xue2 tang2] năm 1866

Cụm từ
沈约Shěn Yuē

Thẩm Ước (441-513), nhà văn và sử gia thời Nam triều Lương 南朝梁, là người biên soạn cuốn Nam triều Tống thư 宋書|宋书

Cụm từ
沈莹Shěn Yíng

Thẩm Doanh của nước Ngô, thái thú (268-280) của tỉnh duyên hải Ngô và là người biên soạn Địa chí vùng biển 臨海水土誌|临海水土志

Cụm từ
沈河区Shěn hé qū

quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
沈河Shěn hé

quận Thẩm Hà của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
沈括Shěn Kuò

Thẩm Quát (1031-1095), nhà bác học, khoa học và chính khách triều Tống, tác giả "Mộng khê bút đàm" 夢溪筆談|梦溪笔谈[Meng4 Xi1 Bi3 tan2]

Cụm từ
沈复Shěn Fù

Thẩm Phục (1763-khoảng 1810), nhà văn triều Thanh, tác giả của "Phù sinh lục ký" 浮生六記|浮生六记[Fu2 Sheng1 Liu4 Ji4]

Cụm từ
沈从文Shěn Cóng wén

Thẩm Tùng Văn (1902-1988), tiểu thuyết gia

Cụm từ
沈国放Shěn Guó fàng

Thẩm Quốc Phóng (1952-), trợ lý Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Trung Quốc (2003-2005)

Cụm từ
沈北新区Shěn běi xīn qū

quận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
沈北新Shěn běi xīn

quận Shenbeixin của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh

Cụm từ
沈丘县Shěn qiū xiàn

huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
沈丘Shěn qiū

huyện Shenqiu ở Zhoukou 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
雁杳鱼沉yàn yǎo yú chén

mất tin tức từ ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
辽沈战役Liáo shěn Zhàn yì

Chiến dịch Liêu Thẩm (tháng 9-11 năm 1948), chiến dịch đầu tiên trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội…

Cụm từ