Kết quả tra từ “毗”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
毗pí
biến thể của 毗[pi2]
毗pí
tiếp giáp; giáp với
毗邻pí lín
giáp với; lân cận
毗连pí lián
tiếp giáp
毗耶娑Pí yē suō
Vyasa, hiền triết và người chép sử Ấn Độ, được cho là tác giả sử thi 摩訶婆羅多|摩诃婆罗多[Mo2 he1 po2 luo2 duo1] và là nhân vật chính trong đó
毗湿奴Pí shī nú
Thần Vishnu (vị thần Hindu)
达罗毗荼Dá luó pí tú
Dravidian (thuật ngữ chung cho người và ngôn ngữ Nam Ấn Độ)
蓝毗尼Lán pí ní
Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2]…